Mở đầu Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Thực hnh

THỰC HNH


Bi 7.Thn v l cy

*  Mục tiu

- Qua quan st đặc điểm về hnh thi, phn biệt được một số dạng thn.

- Biết được cc thnh phần cấu tạo của thn cy Một l mầm v cấu tạo sơ cấp, thứ cấp của thn cy Hai l mầm.

- So snh cấu tạo giải phẫu giữa thn cy Một l mầm v thn cy Hai l mầm.

- Nhận biết v phn biệt cc bộ phận của l, cc kiểu l v một số l biến dạng.

- So snh về hnh thi, cấu tạo giải phẫu l cy Hai l mầm v Một l mầm.

- Rn luyện kĩ năng quan st v vẽ hnh.

* Dụng cụ, ha chất v mẫu vật

- Dụng cụ: Knh hiển vi quang học, phiến knh, l knh, giấy thấm, kim mũi mc, đĩa đồng hồ, lưỡi dao cạo. Ngoi ra chuẩn bị cc vật liệu để cắt tiu bản như: củ su ho hoặc c rốt.

- Ha chất: Nước cất, glixerin, kali iotđua, nước javen, xanh metilen, dung dịch it-iotđua, cacmin-phn chua, dung dịch kali iotđua.

- Mẫu vật: Thn cy thầu dầu non (Ricinus communis), cnh cy dm bụt (Hibicus rosa-sinensis), cy ng non (Zea mays), cy ớt mang hoa, quả (Capsicum sp.). Một số loại cy như: nhn, rau m, bm bm, đậu H lan, mướp, nho, my, trầu khng, củ khoai ty, su ho, củ dong, củ hnh ta hoặc hnh ty.

Cc loại l tươi: trc đo, la, hoa hồng, rau răm, nghễ, thng, ng, ma, m đề, sắn, đu đủ, du tằm, thuốc bỏng, đậu H Lan, gn, trạng nguyn, sen, sen cạn, lạc, phượng vĩ, bưởi, bo ty. Cc loại củ: dong ty, dong ta, hnh; cy xương rắn, cy xương rồng ng; tiu bản: cy nắp ấm, cy bắt ruồi.

* Th nghiệm 1: Quan st hnh thi thn

- Quan st cc thnh phần cấu tạo chnh của thn cy ớt.

- Quan st một số loại thn: cy ớt, nhn, rau m, bm bm, đậu H Lan, mướp, nho, trầu khng.

- Quan st một số loại thn biến dạng: củ khoai ty, su ho, củ dong, củ hnh ta hoặc hnh ty.

 - So snh sự khc nhau giữa cc loại củ như: củ khoai ty với củ khoai lang, củ su ho với củ cải, c rốt

* Th nghiệm 2: Lm tiu bản quan st cấu tạo giải phẫu thn cy Một l mầm

Quan st cy ng (Zea mays)

- Chọn cy ng c từ 4-5 l, cắt ngang qua thn một vi lt mỏng. Nhuộm kp rồi quan st dưới knh hiển vi.

- Quan st cấu tạo lớp tế bo biểu b.

- Quan st hnh dạng cc tế bo cấu tạo nn vng m cứng nằm ngay st dưới lớp biểu b. Vng m cứng c vai tr như thế no đối với thn cy?

- Quan st cấu tạo v sự phn bố m mềm trong thn cũng như cấu tạo v sự sắp xếp của cc b mạch.

- Quan st m mềm ruột v tia ruột thn cy Một l mầm.

* Th nghiệm 3: Lm tiu bản quan st cấu tạo giải phẫu thn cy Hai l mầm

a) Cấu tạo sơ cấp thn cy thầu dầu non (Ricinus communis)

- Chọn một đoạn thn nằm dưới l mầm khoảng 1-2cm, cắt một vi lt mỏng. Nhuộm kp rồi quan st dưới knh hiển vi.

- Quan st lớp tế bo biểu b; hnh dạng, cấu tạo v cch sắp xếp của cc tế bo m mềm vỏ.

- Quan st cấu tạo lớp vỏ trong, phn biệt vỏ trong với cc phần khc của vỏ.

- Quan st lớp tế bo vỏ trụ, so snh với lớp tế bo vỏ trong.

- Quan st cch sắp xếp của cc b  mạch, cấu tạo mạch gỗ v mạch libe, đếm số lượng b gỗ v b libe.

- Cấu tạo tế bo m mềm ruột, vị tr của tia ruột.

b) Cấu tạo thứ cấp thn cy dm bụt (Hibicus rosa-sinensis)

Lấy một đoạn thn hoặc cnh bnh tẻ cy dm bụt, cắt một vi lt mỏng ngang thn hoặc cnh. Nhuộm kp rồi quan st dưới knh hiển vi.

- Quan st cấu tạo của lớp bần, so snh với lớp bần ở rễ thứ cấp.

- Quan st cấu tạo tầng sinh vỏ, lớp tế bo vỏ lục v cc tế bo m mềm vỏ (xem vị tr v hnh dạng tế bo).

- Đếm số lượng b mạch, xem cấu tạo chi tiết một b mạch. Xc định vị tr tầng sinh trụ.

- Quan st tia ruột v cc tế bo m mềm ruột. So snh với tia ruột trong cấu tạo sơ cấp thn cy thầu dầu non.

* Th nghiệm 4: Quan st hnh thi l

- Quan st cc thnh phần cấu tạo chnh của l: l trc đo, la, hoa hồng, nghễ. Phn biệt cc bộ phận: phiến l, cuống l, bẹ l, l km, lưỡi nhỏ nếu c.

- Quan st cc kiểu gn l: l ng, ma, m đề, sắn, đu đủ, sen, sen cạn, bưởi, bo ty. Phn biệt cc l: l c 1 gn; l c gn hnh mạng (hnh lng chim, chn vịt, tỏa trn); l c gn hnh cung; l c gn song song.

-  Quan st cc dạng l: lạc, phượng vĩ, du tằm, thuốc bỏng, dậu H Lan, gn. Phn biệt cc l đơn (l đơn nguyn, l đơn chia thy v xẻ thy) v l kp (kp lng chim, kp chn vịt).

- Quan st hnh thi một số loại l biến dạng:

+ Vảy: quan st mu sắc, đặc điểm v chức năng của vảy mỏng trn thn rễ cy dong ta (củ dong ta) hoặc riềng; quan st vảy dy, mọng nước ở vảy hnh ta, hnh ty hoặc ở thn hnh (tỏi, kiệu). So snh vảy mỏng với vảy dy.

+ Gai: quan st v xc định xem gai cy xương rồng ta, xương rắn do bộ phận no biến đổi thnh v c tc dụng g đối với đời sống của cy?

+ Tua cuốn: quan st tua cuốn ở đậu H Lan, đậu hoa (tua cuốn do ton bộ l biến đổi thnh). Tua cuốn c vai tr g đối với đời sống của cy?

+ L bắt mồi: quan st mẫu tươi hay tiu bản cố định l cy bắt ruồi, l cy nắp ấm.  Xc định nguồn gốc của l bắt mồi.

* Th nghiệm 5: Lm tiu bản quan st cấu tạo giải phẫu l cy Một l mầm: l bo ty (Eichhornia crassipes)

Cắt một vi lt mỏng ngang qua phiến l, tẩy sạch nội chất, nhuộm kp rồi đưa ln knh hiển vi quan st cấu tạo l.

- Quan st hệ gn l, l cy Một l mầm khng c gn chnh như ở l cy Hai l mầm (l bưởi, l trc đo).

- Quan st sự sắp xếp v cấu tạo của cc b mạch, cc b mạch của gn l xếp song song.

- Quan st biểu b trn v biểu b dưới, ở bo ty lỗ kh c cả ở 2 mặt l, giải thch v sao?

- Quan st cc tế bo m đồng ha (m giậu v m xốp). Ngoi ra, ở l bo ty cn c 1 loại tế bo c kch thước to, khng c lục lạp, chng c chức năng gip l cuộn lại khi trời kh hanh.

* Th nghiệm 6: Lm tiu bản quan st cấu tạo giải phẫu l cy Hai l mầm: l bưởi (Citrus grandis)

Cắt một vi lt mỏng ngang phiến l c gn chnh, tẩy sạch, nhuộm kp rồi quan st dưới knh hiển vi.

- Quan st gn l: so snh cấu tạo của 2 lớp biểu b trn v biểu b dưới; quan st khối m mềm bao quanh gn l v đặc biệt l cc ti tiết dung sinh nằm trong khối m mềm; quan st cc tế bo m cứng, trong gn cc tế bo m cứng nằm ở vị tr dưới lớp m mềm, c chức năng nng đỡ; quan st cấu tạo b mạch gồm c libe v gỗ.

- Quan st phiến l: so snh cấu tạo lớp biểu b trn v biểu b dưới, ch đặc điểm vch tế bo v sự c mặt của lỗ kh. V sao ở l bưởi lỗ kh chỉ c ở mặt dưới? Quan st đặc điểm cấu tạo v cch sắp xếp của cc tế bo m giậu v m xốp, trong phiến l m giậu nằm ở vị tr dưới lớp biểu b trn, sắp xếp st nhau v chứa nhiều lục lạp. Hết lớp m giậu rồi đến m xốp gồm cc tế bo đa gic trn cạnh, chứa t lục lạp hơn cc tế bo m giậu.

Ngoi ra chng ta c thể lm th nghiệm đối với l trc đo (Nerium ocleander), cch lm cũng tương tự như l bưởi, nhưng trong cấu tạo l trc đo c một vi điểm sai khc so với l bưởi:

- C lớp hạ b nằm dưới biểu b (hạ b trn v hạ b dưới). Khoang tế bo hạ b chứa nước c tc dụng chống nng v cung cấp nước cho cc hoạt động sinh l của cy.

- C 2 lớp m giậu, m xốp nằm giữa 2 lớp m giậu.

- Biểu b c lng đơn bo che chở c tc dụng giảm sự thot hơi nước, thch nghi với điều kiện sống kh hạn.