THỰC HNH


Bi 9. PHN LỚP CC

1. MỤC TIU

- Qua phn tch cc đại diện, nhớ được tnh chất chủ yếu của một số họ cy trong phn lớp v biết cch nhận dạng chng ngoi thin nhin.

- Thấy được tnh chất tiến ha của phn lớp Cc so với cc phn lớp trước thể hiện ở những điểm no.

- Nắm thm được một vi kiểu cấu tạo hoa thch nghi với lối thụ phấn nhờ su bọ để bổ sung dn liệu cho bi giảng về sự giao phấn trong giảng dạy sau ny. Qua đ cũng thấy thm sự đa dạng của cc cy Hạt kn.

2. NỘI DUNG

- Bộ Hoa vặn (Contortae): Quan st một số đại diện trong cc họ Trc đo (Apocynaceae) v Thin l (Asclepiadaceae).

- Bộ Hoa mi (Lamiales): họ Hoa mi (Lamiaceae).

- Bộ Cc (Asterales): họ Cc (Asteraceae)

3. DỤNG CỤ

Như bi trước.

4. MẪU VẬT

Cnh mang hoa, quả của cc loi cy : thng thin (Thevetia perruviana), trc đo (Nerium oleander), thừng mức (Wrightia annamensis), dừa cạn (Catharanthus roseus), bồng bồng (Calatropis gigantea) hoặc thin l (Telosma cordata).

Cnh mang hoa cy c dại hoa tm hoặc c dại hoa trắng (chi Solanum), lu lu đực (S. nigrum), hoặc bất k loại c, ớt (chi Capsicum) hay c chua (Lycopersicum esculentum).

- Hng quế (Ocinum basilicum) : cnh c hoa v quả, hương nhu ta (O. tenuiflorum), ta t (Perilla frutescens).

- Cy cc tm (Vernonia patula), một vi loi cc c cụm hoa đầu nhỏ, đồng hnh (như cứt lợn, cỏ lo, rau tu bay) v một vi loi c cụm hoa đầu dị hnh hay tỏa trn như : cỏ nhọ nồi, cc vạn thọ, cc bướm, cc đồng tiền, thược dược

4. THỰC HIỆN

4.1.Quan st cy trong họ Trc đo (Apocynaceae)

Mẫu phn tch :

Thng thin (Thevetia perruviana) : Cy nhỡ c mủ trắng. L mu lục bng. Hoa lớn, mu vng. C hoa thng 5-12.

Quan st một cnh mang hoa v quả.

- Cnh, l: ở những phần non c những sẹo l kh r. Cch mọc l ở đy c g đng ch ? (so với tnh chất chung của họ, c thể coi đy l trường hợp ngoại lệ ?) ; hnh dạng, tnh chất của l. Bẻ l hoặc cnh c nhựa mủ trắng chảy ra.

- Cụm hoa v hoa: Xc định kiểu cụm hoa, sau đ tch ring một hoa để phn tch. Hoa kh lớn nn việc quan st phn tch cc bộ phận kh dễ dng, cần ch cc đặc điểm sau: tiền khai hoa, phần phụ ở họng trng c dạng g (để so snh với cc loi khc cng họ). Tch phần phụ ny sẽ thấy lộ ra đầu nhụy v vi nhụy, quan st hnh dạng đầu nhụy. Tch cc nhị (bao phấn dnh ở họng trng, lần timg chỉ nhị dnh với ống trng) v xc định vị tr của nhị đối với cc thy của trng. Quan st đĩa mật ở gốc bầu: mu sắc, hnh dạng? Cắt ngang bầu để xc định số v số non.

- Quả: hnh dạng, kiểu quả? Phn biệt với kiểu quả ở cc cy quan st bổ sung.

Mẫu quan st bổ sung:

- Dừa cạn (Catharanthus roseus): Cy thn cỏ nhỏ, khng c nhựa mủ. Hoa mọc đơn độc, mu trắng hay tm đỏ. Ra hoa gần như quanh năm.

- Trc đo (Nerium oleander): Cy nhỡ, l mọc vng 3 chiếc, mu lục thẫm, dai cứng. Cy c mủ trong. Hoa mu hồng đỏ, cnh thường kp. Ra hoa thng 5 - 6.

- Dy huỳnh (Allamanda cathartica): Cy bụi leo, c nhựa mủ trắng. L mọc vng 4 chiếc. Hoa to, mu vng. Cy đươc trồng ở cng vin hoặc ở gia đnh... để lm cảnh.

- Thừng mức = lồng mức (Wrightia annamensis): Cy gỗ nhỡ c lng, nhất l ở phần non. L mọc đối c lng mịn. Cy c mủ trắng. Hoa trắng hoặc hơi vng, cụm hoa ở ngọn. Cy mọc hoang ở nhiều nơi, đặc biệt ở cửa rừng thưa. Ma hoa: thng 5 - 10, quả chn: thng 1 - 2 năm sau.

Ch khi quan st cc cy trn:

+ Cch mọc l, nhựa mủ?

+ Hoa: kiểu tiền khai hoa vặn (đặc trưng của họ v cả bộ), phần phụ ở ống trng, vị tr của nhị, phần phụ của nhị (trung đới ko di) c hay khng? Hnh dạng bao phấn? Hnh dạng đầu nhuy?

+ Kiểu quả v chm lng ở hạt (đa số cy).

Từ đ rt ra nhận xt chung của họ.

* Quan st bổ sung hoa của cy bồng bồng (Calatropis gigantea) hoặc thin l (Telosma cordata): phn biệt trng v trng phụ, đầu nhụy hnh khối 5 cạnh mang 5 khối phấn ở 5 gc; cấu tạo khối phấn. So snh với hoa ở họ Trc đo.

Vẽ hnh hoa với trng phụ, đầu nhụy mang khối phấn, cấu tạo 1 khối phấn.

4.2. Quan st cy trong họ C (Solanaceae)

Đại diện phn tch:

C dại hoa tm (Solanum violaceum): cy bụi, c gai thưa. Hoa mu tm, quả hnh cầu nhỏ. Cy mọc dại ở  nhiều nơi. Ra hoa quả từ thng 6 - 8.

- Quan st thn v l: để đến gai v lng ngắn trn thn, đặc biệt ở cnh non, cuống v gn l, hnh dạng l.

- Phn tch 1 hoa: Hnh dạng của trng hoa, ống trng c r khng? Kiểu sắp xếp của bộ nhị trong hoa c g đặc biệt? (gặp ở nhiều cy thuộc chi Solanum). Nhị: cch đnh của bao phấn (đnh lưng hay đnh gốc), lối mở của bao phấn, chiều di bao phấn so với chỉ nhị? Cắt ngang bầu, quan st số v lối đnh non, gi non.

- Quả: Kiểu quả? C đa tồn tại khng? So snh với quả cng kiểu ở cc họ khc đ quan st (v dụ: cam, chanh, bầu, b...).

Mẫu quan st bổ sung hoặc thay thế:

- C dại hoa trắng (Solanum torvum): Cy bụi, t c gai. Hoa mu trắng. Cy mọc dại ở nhiều nơi. Ra hoa, quả thng 7 - 9.

- Lu lu đực (S. nigrum): Cy thn cỏ. Hoa nhỏ, trắng, quả nhỏ, hnh cầu, mu lục, khi chn mu tm thẫm. Ra hoa, quả vo ma đng.

- Cc loại c trồng lấy quả ăn (c bt, c pho... đều thuộc loi S. melongena.

- C chua (Lycopersicum esculentum): Thn cỏ, hoa nhỏ, mu vng.

- Ớt (Capsicum): thuộc chi ny c nhiều loi. Hoa mu trắng, thường trồng lấy quả ăn, c khi mọc dại ven rừng thưa.

Ch khi quan st cc cy họ C:

+ Dạng cy, cc phần phụ trn thn, l (lng, gai, lng tiết: v l thấy nhớt hoặc dnh tay).

+ Hoa: Hnh dạng ống trng v cc thy (ở đa số), cch sắp xếp của bộ nhị v lỗ mở của bao phấn (đặc biệt đối với chi Solanum), lối đnh non v gi non.

4.3. Quan st cc cy trong họ Hoa mi (Lamiaceae)

Đại diện phn tch:

Hng quế = hng ch (Ocimum basilicum): Cy nhỏ, cnh non mu tm. Hoa nhỏ, mu tm nhạt, mọc ở ngọn. Cy trồng khắp nơi lm rau gia vị. Ra hoa, quả thng 11 - 12 v thng 5 - 8.

- Quan st tiết diện ngang của thn, cch mọc l, hnh dạng phiến l, mp l? Để bằng mắt thường cũng thấy những chấm nhỏ trn mặt l, đ l  những ti tiết dầu thơm (ngửi mi thơm của l).

- Quan st cụm hoa: Trn 1 cnh đơn di ở ngọn mang nhiều vng gồm 5 - 6 hoa mọc kiểu xim. Hnh dạng l bắc, c phn biệt với cc l bnh thường khng?

- Lấy 1 hoa, trước hết quan st hnh dạng chung để thấy kiểu hoa hai mi, sau đ đặt ln lp bn (hoặc lp lớn 2 mắt cng tốt), dng kim nhọn tch cc bộ phận, quan st từ ngoi vo trong. Hnh dạng v cch sắp xếp của cc mảnh di, c bằng nhau khng? C dạng hai mi khng? Trng: phn biệt mi trn, mi dưới, cc thy ở mỗi mi. Bộ nhị: số lượng, chỉ  nhị thẳng hay cong hnh cung? C di bằng nhau khng? Cấu tạo bầu nhụy: bầu c 4 thy ring biệt, tại sao? Tm đĩa mật trong hoa.

- Quan st kiểu quả bế gồm 4 hạch con rời nhau (đặc trưng của họ Hoa mi).

Mẫu bổ sung hoặc thay thế:

- Hương nhu ta (Ocimum tenuiflorum): Cy bụi nhỏ, l nhỏ hnh tri xoan, cuống di. Cnh v l non mu nu ta. Hoa nhỏ, mọc ở ngọn thnh chm đơn, xếp từng vng 6 chiếc một. Trng hoa mu trắng hay tm nhạt. Cy c mi thơm. Trồng ở vườn, dng lm thuốc. Ra hoa: thng 3 - 4.

- Ta t (Perilla frutescens): Cỏ mọc hng năm, c khi cao tới 1m. L mọc đối, mp kha răng cưa, cuống di, mặt trn l mu lục, mặt dưới mu ta. Hoa mu trắng hay tm, mọc ở ngọn.

- Ta t cảnh (Coleus scutellaroides): Hnh dạng l trng giống l ta t, nhưng l c mu ta ở cả 2 mặt, mp l viền mu vng lục trng rất đẹp. Hoa mu tm nhạt. Cy thường trồng ở cc bồn hoa trong cng vin.

Ch khi quan st cc cy trn:

+ Dạng thn, tiết diện ngang của thn, cch mọc l. Mi thơm ở thn, l (rất nhiều cy).

+ Kiểu cụm hoa, vị tr của cụm hoa cơ sở trn cnh. L bắc.

+ Hnh dạng cc l đi, cch sắp xếp. Trng dạng hai mi, số thy ở mỗi mi. Bầu v đĩa mật.

+ Kiểu quả đặc trưng của họ.

4.4. Quan st cy trong họ Cc (Asteraceae)

Đại diện phn tch: Phn tch 2 cy với 2 kiểu cụm hoa hnh đầu khc nhau:

- Cy cc tm (Vernonia patula): Cy cao khoảng 30 - 60cm. Đầu nhỏ, mọc thnh chm ở ngọn hoặc nch l. Hoa mu tm. Cy mọc dại ở cc bi hoang, ven đường đi. Ra hoa quả gần như quanh năm.

Quan st dạng cy, l: hnh dạng phiến l, mp l, lng trn 2 mặt l (bằng mắt thường hoặc qua lp).

Quan st 1 đầu: hnh dạng chung, tổng bao c mấy hng l bắc, dnh hay rời, mu sắc? Quan st chung cc hoa trong 1 đầu c nhận xt g? Tch rời cc hoa ra quan st đế cụm hoa. Sau đ lấy 1 hoa đặt ln lp lớn (2 mắt). Dng kim nhọn tch rời cc bộ phận cần phn tch: dạng đi, dạng hoa hnh ống. Dng 2 kim nhọn cầm ở 2 tay, 1 tay giữ cố định mẫu, 1 tay dng đầu kim x rch ống trng sẽ thấy ở bn trong một phần đầu v vi nhụy nằm trong  1 ống cc bao phấn dnh liền với nhau lm thnh. Quan st cch đnh của bao phấn. Bộ nhụy: Ch vi v đầu nhụy c chm lng qut khng? C nhận xt g sau khi quan st đầu nhụy ở 1 hoa cn non (nụ) v 1 hoa đ nở?

Quả: Quan st kiểu quả bế c lng đặc trưng ở họ Cc. Vai tr của chm lng?

- Cy cải cc (Chrysanthemum coronarium): Đầu hnh tỏa trn, hơi to, mu vng tươi hay vng nhạt, mọc đơn độc. Cy trồng ở vườn v ruộng cao lm rau ăn. C hoa thng 1 - 2 - 3.

Quan st hnh dạng phiến l.

Đầu: tổng bao (số hng l bắc, hnh dạng v mu sắc?), phn biệt cc hoa ở ngoi v ở giữa đầu để phn tch v so snh. căn cứ vo sự c mặt của nhị hay nhụy ở hoa hnh lưỡi để xc định đ l hoa đực, hoa ci hay hoa v tnh? C nhận xt g về vai tr của hoa hnh lưỡi? Với hoa sinh sản ở giữa c cấu tạo chung như hoa hnh ống của cy trn, do đ khng cần phn tch cc thnh phần nữa. So snh 2 loại hoa hnh ống v hoa hnh lưỡi.

Mẫu quan st bổ sung hoặc thay thế:

- Cy cứt lợn (Ageratum conyzoides): Cỏ nhỏ, c mi hắc, thn v l c nhiều lng. Đầu nhỏ, hnh trụ ngắn. Hoa mu tm nhạt hoặc trắng. Cy mọc dại khắp nơi, c hoa gần như quanh năm.

- Cy cỏ lo (Eupatorium odoratum): Cy cao trung bnh 1 - 2m. L mọc đối, mặt trn hơi c lng, c mi hăng. Đầu hnh tỏa trn, nhỏ, hoa mu tm nhạt. Cy mọc dại ven đường, ở cc bi, đồi, cửa rừng thưa. Ra hoa thng 6 - 9.

- Cỏ nhọ nồi = cỏ mực (Eclipta prostata):  Cỏ nhỏ, thn mu ta. L mọc đối, thn l c lng trắng thưa v cứng. Đầu hnh tỏa trn, nhỏ, hoa mu trắng. Cy mọc dại ở khắp nơi. Ra hoa thng 4 - 10.

- Si đất (Wedelia chinensis): Cỏ nhỏ, b st đất. Thn l sờ rp tay v gin. L gần như khng cuống. Đầu tỏa trn, mu vng. Cy mọc dại ở nhiều nơi v cũng được trồng lm thuốc. Ra hoa: cuối xun - đầu thu.

- Cc vạn thọ ln (Tagetes patula) hoặc vạn thọ cao (T. erecta): L xẻ lng chim. Đầu tỏa trn, to, mu vng nghệ, tổng bao dnh. C hoa vo ma đng v ma xun.

- Cc bướm = cốt mốt (Cosmos bipinnatus): Cỏ sống hng năm. L xẻ lng chim su, hnh chỉ. Đầu tỏa trn, to, mỏng mảnh, mu trắng, hồng hay tm đỏ... Ra hoa vo ma đng v xun. Cy trồng lm cảnh.

Những điểm cần lưu khi quan st cc cy họ Cc:

+ Dạng cy, hnh dạng phiến l, mp l, lng ở l (nhiểu cy).

+ Cụm hoa hnh đầu, phn biệt cc loại đầu.

+ Phn biệt 2 kiểu hoa (ở đầu dị hnh hay tỏa trn). Dạng đi, bao phấn, vi v đầu nhụy.

+ Quả với chm lng (ở đa số cy).

5. TƯỜNG TRNH

- Vẽ hnh v ghi ch cẩn thận cc mẫu quan st theo yu cầu.

- Ghi nhận xt về tnh chất cc họ cy quan st.

- Trả lời cc cu hỏi ở mục 6.

6. CU HỎI V BI TẬP

- Cch nhận biết cc cy thuộc họ Trc đo ở ngoi thin nhin? Hoa ở họ Trc đo v họ Thin l c g giống nhau, khc nhau?

- Cch nhận dạng cc cy thuộc họ Hoa mi. Nếu gặp một cy khng c hoa, c thể nhận ra được khng, dựa vo đặc điểm g?

- Cch nhận biết cc cy thuộc họ Cc ngoi thin nhin. Đặc điểm g dễ nhận biết.

- Thu thập v lm tập mẫu kh cc cy thuộc họ C, họ Hoa mi v họ Cc c ở địa phương. Tm hiểu cng dụng của chng.